noun🔗ShareKẻ bần cùng, người nghèo khổ. One who is extremely poor."The family was struggling, and the pauper had difficulty affording school supplies for their children. "Gia đình ấy đang chật vật, và người nghèo khổ đó gặp khó khăn trong việc mua sắm đồ dùng học tập cho con cái.personeconomysocietyconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười nghèo khổ, người bần cùng. One living on or eligible for public charity."After losing his job and his savings, he became a pauper, dependent on the local soup kitchen for his meals. "Sau khi mất việc và hết sạch tiền tiết kiệm, anh ta trở thành một người bần cùng, phải dựa vào bếp ăn từ thiện của địa phương để có bữa ăn.economysocietypersonsufferingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc