Hình nền cho alms
BeDict Logo

alms

/ɑːmz/ /ɑlmz/

Định nghĩa

noun

Của bố thí, lòng từ thiện.

Ví dụ :

Tiền bố thí được trích ra từ khoản quyên góp hàng tuần cho mục đích từ thiện.