adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiêm tốn, nhún nhường. In a humble manner. Ví dụ : "After winning the science fair, Sarah humbly thanked her teacher and classmates for their support. " Sau khi thắng hội chợ khoa học, Sarah khiêm tốn cảm ơn cô giáo và các bạn cùng lớp vì sự ủng hộ của họ. attitude character moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc