noun🔗ShareHào phóng, rộng lượng, tốt bụng. The trait of being willing to donate money, time or resources."The teacher's generosity was evident in her willingness to donate extra time to help struggling students. "Sự hào phóng của cô giáo thể hiện rõ qua việc cô sẵn lòng dành thêm thời gian giúp đỡ những học sinh gặp khó khăn.charactervaluemoralattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự hào phóng, lòng rộng rãi. A generous act."His generosity was evident when he donated all his old textbooks to the school library. "Sự hào phóng của anh ấy thể hiện rõ khi anh quyên góp toàn bộ sách giáo khoa cũ cho thư viện trường.charactermoralattitudeactionvaluequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHào phóng, rộng rãi, sự rộng lượng. The trait of being abundant, more than adequate."The generosity of the donations to the school fund was more than enough to cover the entire project. "Sự hào phóng trong các khoản quyên góp cho quỹ trường học nhiều đến mức thừa sức chi trả cho toàn bộ dự án.charactervalueattitudemoralqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHào phóng, rộng lượng. Good breeding; nobility of stock."The family's generosity was evident in their willingness to donate to the school's new library. "Sự hào phóng của gia đình đó thể hiện rõ qua việc họ sẵn lòng quyên góp cho thư viện mới của trường.characterattitudemoralqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc