Hình nền cho generosity
BeDict Logo

generosity

/ˌd͡ʒɛnəˈɹɒsɪti/ /ˌd͡ʒɛnəˈɹɑsəti/

Định nghĩa

noun

Hào phóng, rộng lượng, tốt bụng.

Ví dụ :

Sự hào phóng của cô giáo thể hiện rõ qua việc cô sẵn lòng dành thêm thời gian giúp đỡ những học sinh gặp khó khăn.