noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xin xỏ, sự cầu xin. The act of begging; an imploring request. Ví dụ : "After a long day of work, all I crave is my couch; it begs for me to sit down and relax. " Sau một ngày dài làm việc, tất cả những gì tôi thèm muốn là chiếc ghế sofa của mình; nó như đang van nài tôi ngồi xuống và thư giãn vậy. demand action communication attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Van xin, cầu xin. To request the help of someone, often in the form of money. Ví dụ : "He begged on the street corner from passers-by." Anh ấy van xin tiền từ những người đi đường ở góc phố. aid finance economy human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Van xin, cầu khẩn. To plead with someone for help, a favor, etc.; to entreat. Ví dụ : "He begged her to go to the prom with him." Anh ấy van xin cô ấy đi dự vũ hội cùng mình. aid communication demand action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt vấn đề, Giả định. In the phrase beg the question: to assume. Ví dụ : "The argument begs the question by assuming that all students learn the same way, which isn't true. " Lập luận này đặt vấn đề bằng cách giả định rằng tất cả học sinh đều học theo cùng một cách, điều này không đúng. philosophy logic language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt ra câu hỏi. In the phrase beg the question: to raise (a question). Ví dụ : "The fact that the company has no clear plan begs the question: how will they achieve their goals? " Việc công ty không có kế hoạch rõ ràng đặt ra câu hỏi: họ sẽ đạt được mục tiêu như thế nào? language linguistics logic philosophy communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xin, năn nỉ. To ask to be appointed guardian for, or to ask to have a guardian appointed for. Ví dụ : "After the parents passed away, the oldest sibling begs the court to be appointed guardian of their younger brother. " Sau khi cha mẹ qua đời, người anh/chị cả xin tòa án được làm người giám hộ cho em trai út. law family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bá tước, vị chỉ huy. A provincial governor under the Ottoman Empire; a bey. Ví dụ : "The new Ottoman law required all begs to report directly to the Sultan in Istanbul. " Luật mới của Đế chế Ottoman yêu cầu tất cả các bá tước, vị chỉ huy phải báo cáo trực tiếp cho Sultan ở Istanbul. government history politics royal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc