Hình nền cho mendicant
BeDict Logo

mendicant

/ˈmɛn.dɪ.kənt/

Định nghĩa

noun

Người ăn xin, kẻ ăn mày.

Ví dụ :

Ông lão ăn xin ngồi trên bậc thềm nhà thờ, xin tiền mua thức ăn.
adjective

Ví dụ :

Người dân thị trấn đã quen với việc nhìn thấy các thầy tu khất thực, đi từ nhà này sang nhà khác, khiêm tốn xin thức ăn và của bố thí để nuôi sống dòng tu của họ.