Hình nền cho moldy
BeDict Logo

moldy

/ˈmoʊldi/

Định nghĩa

adjective

Bị mốc, lên mốc.

Ví dụ :

"The bread in the bag was moldy, so we had to throw it away. "
Ổ bánh mì trong túi bị mốc rồi, nên chúng ta phải vứt đi thôi.
adjective

Mốc, bị mốc, ẩm mốc.

Ví dụ :

"The bread was moldy, so we threw it away. "
Ổ bánh mì bị mốc rồi nên chúng tôi vứt đi.