adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị mốc, lên mốc. Covered with mold. Ví dụ : "The bread in the bag was moldy, so we had to throw it away. " Ổ bánh mì trong túi bị mốc rồi, nên chúng ta phải vứt đi thôi. food microorganism condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mốc, bị mốc, ẩm mốc. Stale or musty. Ví dụ : "The bread was moldy, so we threw it away. " Ổ bánh mì bị mốc rồi nên chúng tôi vứt đi. food condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc