adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mốc, ẩm mốc, khai. Having a stale odor. Ví dụ : "The old books in the attic had a musty smell. " Những cuốn sách cũ trên gác mái có mùi ẩm mốc khó chịu. condition environment quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc