Hình nền cho batter
BeDict Logo

batter

/ˈbætə(ɹ)/ /ˈbætəɹ/

Định nghĩa

verb

Đánh liên hồi, đấm đá túi bụi.

Ví dụ :

Lính cứu hỏa đã đập phá cửa liên hồi để xông vào.
verb

Ví dụ :

Người thợ rèn dùng búa tạ để miếng kim loại nóng chảy, làm cho nó rộng và mỏng hơn để tạo thành hình móng ngựa.