microorganism
Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

siderophorenoun
/ˈsaɪdərəˌfɔːr/ /ˈsaɪdərəˌfoʊr/
Chất mang xi-đê-rô, chất chelat sắt.


nitrifyingadjective
/ˈnaɪtrɪfaɪɪŋ/
Khử nitơ.

substrainnoun
/sʌbstreɪn/
Dòng phụ, nhánh.

infectiousadjective
/ɪnˈfɛkʃəs/
Truyền nhiễm, lây nhiễm.

matrixesnoun
/ˈmeɪtrɪˌsiːz/ /ˈmætrɪksɪz/
Ma trận nuôi cấy.
"In the lab, scientists prepared several matrixes with different nutrients to see which would best support the growth of the bacteria. "
Trong phòng thí nghiệm, các nhà khoa học đã chuẩn bị nhiều môi trường nuôi cấy với các chất dinh dưỡng khác nhau để xem loại nào hỗ trợ sự phát triển của vi khuẩn tốt nhất.

paramoeciumnoun
/ˌpærəˈmiːsiəm/ /ˌpærəˈmiːʃiəm/
Trùng đế giày

babesiasisnoun
/ˌbæbiˈziːəs/ /ˌbeɪbiˈziːəs/
Bệnh trùng Babesia.











