BeDict Logo

microorganism

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
streps
strepsnoun
/strɛps/

Liên cầu khuẩn.

Bác nghi ngờ ấy bị viêm họng do liên cầu khuẩn đã yêu cầu xét nghiệm để xác nhận.

siderophore
/ˈsaɪdərəˌfɔːr/ /ˈsaɪdərəˌfoʊr/

Chất mang xi-đê-rô, chất chelat sắt.

Vi khuẩn đó tiết ra một chất mang xi-đê- vào đất để hút lấy sắt, giúp phát triển ngay cả trong điều kiện thiếu sắt.

prophages
/ˈproʊfeɪdʒɪz/

Tiền phage.

Nhiều loại vi khuẩn chứa tiền phage trong DNA của chúng, tàn tích của các lần nhiễm virus trong quá khứ nay tồn tại âm thầm như một phần của nhiễm sắc thể vi khuẩn.

echoviruses
/ˌekoʊˈvaɪrəsɪz/

Echovirus.

Trong đợt bùng phát bệnh trại , bác nghi ngờ echovirus nguyên nhân gây ra đau bụng tiêu chảy trẻ em.

nitrifying
nitrifyingadjective
/ˈnaɪtrɪfaɪɪŋ/

Khử nitơ.

Sức khỏe của đất vườn phụ thuộc vào các vi khuẩn khử nitơ để chuyển đổi amoniac hại thành các chất dinh dưỡng hữu ích cho cây trồng.

epidemic
/ˌɛpɪˈdɛmɪk/

Đại dịch, bệnh dịch lan rộng.

Tháng trước, bệnh cúm một đại dịch trường, khiến rất nhiều học sinh phải nghỉ học.

substrain
/sʌbstreɪn/

Dòng phụ, nhánh.

Trong phòng thí nghiệm, các nhà khoa học đã phân lập một dòng phụ cụ thể của vi khuẩn bằng cách nuôi cấy một tế bào duy nhất từ dòng gốc.

infectious
infectiousadjective
/ɪnˈfɛkʃəs/

Truyền nhiễm, lây nhiễm.

"Cancer is not infectious."

Ung thư không phải bệnh truyền nhiễm, nghĩa không lây từ người này sang người khác.

matrixes
/ˈmeɪtrɪˌsiːz/ /ˈmætrɪksɪz/

Ma trận nuôi cấy.

Trong phòng thí nghiệm, các nhà khoa học đã chuẩn bị nhiều môi trường nuôi cấy với các chất dinh dưỡng khác nhau để xem loại nào hỗ trợ sự phát triển của vi khuẩn tốt nhất.

pellicle
/ˈpɛlɪkəl/ /ˈpɛlɪkɪl/

Màng, lớp màng.

Một lớp màng mỏng đã hình thành trên bề mặt giấm táo trong lọ.

poxviruses
/ˈpɒksˌvaɪrəsɪz/

Bệnh đậu mùa.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu phát triển vắc-xin để bảo vệ động vật con người khỏi các bệnh do virus gây bệnh đậu mùa gây ra.

ropey
ropeyadjective
/ˈroʊpi/

Nhớt, dính, có sợi.

Sau khi để quá lâu trong tủ đựng thức ăn, món si- tự làm đã bị nhớt sợi nên chúng tôi vứt đi.

paramoecium
/ˌpærəˈmiːsiəm/ /ˌpærəˈmiːʃiəm/

Trùng đế giày

Trong giờ khoa học, chúng tôi đã quan sát một con trùng đế giày bơi lội dưới kính hiển vi.

verticillium
/ˌvɜːrtɪˈsɪlɪəm/ /ˌvɜːrtɪˈsɪliəm/

Nấm Verticillium.

Người nông dân lo lắng nấm Verticillium đang làm cho cây chua bị héo chết dần.

staphylococci
/ˌstæfɪləˈkɑkaɪ/ /ˌstæfɪloʊˈkɑkaɪ/

Tụ cầu khuẩn

Chạm vào dụng cụ tập gym bẩn thể lây lan tụ cầu khuẩn, gây ra các bệnh nhiễm trùng da.

babesiasis
/ˌbæbiˈziːəs/ /ˌbeɪbiˈziːəs/

Bệnh trùng Babesia.

Sau chuyến đi cắm trại, con chó trở nên lờ đờ, bác thú y chẩn đoán mắc bệnh trùng Babesia, một bệnh lây truyền qua đường ve.

vaccinia
/vækˈsɪniə/ /vækˈsɪnjə/

Bệnh đậu bò.

Các nhà khoa học đã sử dụng vaccinia, một loại vi-rút đậu họ hàng gần với vi-rút đậu mùa, để tạo ra vắc-xin phòng bệnh đậu mùa.

listeria
/lɪˈstɪəriə/ /lɪˈstɪriə/

Listeria

Thanh tra an toàn thực phẩm đã tìm thấy vi khuẩn Listeria trong quầy salad của trường, vậy họ phải đóng cửa quầy này.

phagocytosed
phagocytosedadjective
/ˈfæɡəˌsaɪtoʊzd/ /ˈfæɡoʊˌsaɪtoʊzd/

Bị thực bào, Đã bị thực bào.

Những vi khuẩn đã bị thực bào không còn mối đe dọa sau khi bị các tế bào miễn dịch tiêu diệt.

antibiosis
/ˌæntiˌbaɪˈoʊsɪs/

Đối kháng sinh học

Sự đối kháng sinh học giữa hai cây trong vườn khiến một cây khó phát triển, do một chất hóa học được cây kia tiết ra.