Hình nền cho threw
BeDict Logo

threw

/θɹuː/

Định nghĩa

verb

Ném, quăng, vứt.

Ví dụ :

Cậu học sinh vứt chiếc ba lô cũ đi và thay bằng một chiếc mới.
verb

Được chấp nhận, được thông qua, trúng tuyển.

Ví dụ :

Những ý tưởng của học sinh mới được cả lớp đón nhận nhiệt tình; mọi người đều đồng ý rằng chúng rất thú vị, và những ý tưởng của bạn ấy đã nhận được rất nhiều sự ủng hộ.
verb

Vứt, quăng, liệng.

Ví dụ :

"He threw away the crumpled paper. "
Anh ấy vứt tờ giấy nhàu nát đi.
verb

Ví dụ :

Người thợ dệt ở xưởng cũ cẩn thận se những sợi tơ mỏng manh, tạo ra một sợi chỉ chắc chắn và đều cho khung cửi.
verb

Vặn, xoắn.

Ví dụ :

Một cái đinh bị vặn cong.