verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, quăng, vứt. To change place. Ví dụ : "The student threw his old backpack away and replaced it with a new one. " Cậu học sinh vứt chiếc ba lô cũ đi và thay bằng một chiếc mới. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay đổi, biến đổi. To change in state or status Ví dụ : "My mood threw from happy to sad after I lost my favorite pen. " Tâm trạng của tôi thay đổi từ vui vẻ sang buồn bã sau khi mất cây bút yêu thích. action state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, quăng, vứt. To move through time. Ví dụ : "History classes threw us back in time to the Roman Empire. " Các lớp học lịch sử đã đưa chúng ta ngược dòng thời gian về Đế chế La Mã. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được chấp nhận, được thông qua, trúng tuyển. To be accepted. Ví dụ : "The new student's ideas were well-received by the class; everyone agreed they were interesting, and her ideas threw a lot of support. " Những ý tưởng của học sinh mới được cả lớp đón nhận nhiệt tình; mọi người đều đồng ý rằng chúng rất thú vị, và những ý tưởng của bạn ấy đã nhận được rất nhiều sự ủng hộ. attitude achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ, bỏ cuộc. In any game, to decline to play in one's turn. Ví dụ : ""Sarah had a bad hand in poker, so she threw her turn and waited for the next round." " Sarah có bài xấu trong poker nên cô ấy bỏ lượt chơi và đợi ván tiếp theo. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt mặt, hơn. To do or be better. Ví dụ : "My younger sister threw me in the spelling bee competition this year; she was sure I'd do better. " Em gái tôi năm nay đã vượt mặt tôi trong cuộc thi đánh vần; em ấy chắc mẩm là tôi sẽ làm tốt hơn. achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu tâm, chú ý đến, để ý đến. To take heed. Ví dụ : "She threw caution to the wind and accepted the job offer, even though it was far from her hometown. " Cô ấy chẳng màng đến những rủi ro và nhận lời mời làm việc, dù nó ở rất xa quê nhà. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, quăng, liệng. To hurl; to cause an object to move rapidly through the air. Ví dụ : "throw a shoe; throw a javelin; the horse threw its rider" Ném một chiếc giày; ném một cây lao; con ngựa hất người cưỡi xuống. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng, ném. To eject or cause to fall off. Ví dụ : "The horse threw the rider off its back. " Con ngựa hất người cưỡi văng khỏi lưng nó. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, quăng, vứt. To move to another position or condition; to displace. Ví dụ : "throw the switch" Bật công tắc đi. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuốt. To make (a pot) by shaping clay as it turns on a wheel. Ví dụ : "The potter threw a beautiful bowl on the pottery wheel. " Người thợ gốm đã chuốt một chiếc bát rất đẹp trên bàn xoay gốm. art utensil material work process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném bóng (sai luật). (of a bowler) to deliver (the ball) illegally by straightening the bowling arm during delivery. Ví dụ : "The umpire called "No ball!" because the bowler threw the ball instead of bowling it with a legal action. " Trọng tài hô "Banh sai!" vì người ném bóng đã ném bóng (sai luật) thay vì ném bóng đúng kỹ thuật. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, Phát sinh lỗi. To send (an error) to an exception-handling mechanism in order to interrupt normal processing. Ví dụ : "If the file is read-only, the method throws an invalid-operation exception." Nếu tập tin chỉ đọc, phương thức đó sẽ phát sinh lỗi thao tác không hợp lệ. computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán độ, Thua độ. To intentionally lose a game. Ví dụ : "The tennis player was accused of taking bribes to throw the match." Tay vợt đó bị cáo buộc nhận hối lộ để bán độ trận đấu. sport game action entertainment attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh lạc hướng, làm bối rối, làm hoang mang. To confuse or mislead. Ví dụ : "The deliberate red herring threw me at first." Ban đầu, thông tin đánh lạc hướng đó đã làm tôi bối rối. communication action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, liệng. To send desperately. Ví dụ : "Their sergeant threw the troops into pitched battle." Viên trung sĩ của họ liệng quân lính vào trận chiến ác liệt. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tống giam, Bỏ tù. To imprison. Ví dụ : "The magistrate ordered the suspect to be thrown into jail." Quan tòa ra lệnh tống giam nghi phạm vào tù. law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ chức, làm, mở. To organize an event, especially a party. Ví dụ : "My aunt threw a surprise birthday party for my uncle. " Dì tôi đã tổ chức một bữa tiệc sinh nhật bất ngờ cho chú tôi. entertainment event action organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lăn, gieo. To roll (a die or dice). Ví dụ : "The student threw the dice to see who would go first in the game. " Học sinh gieo con xúc xắc để xem ai được đi trước trong trò chơi. game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ, gieo (xúc xắc). To cause a certain number on the die or dice to be shown after rolling it. Ví dụ : "My little brother threw a six on the die, winning the game. " Em trai tôi đổ được mặt sáu khi gieo xúc xắc, thắng luôn ván cờ. game action number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vứt, quăng, liệng. To discard. Ví dụ : "He threw away the crumpled paper. " Anh ấy vứt tờ giấy nhàu nát đi. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng, ném, vật. To lift the opponent off the ground and bring him back down, especially into a position behind the thrower. Ví dụ : "The wrestler threw his opponent to the mat, bringing him down behind him. " Lực sĩ vật đối thủ xuống sàn, quăng mạnh khiến hắn ngã ra phía sau lưng anh ta. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụng nói, giả giọng. (said of one's voice) To change in order to give the illusion that the voice is that of someone else. Ví dụ : "The ventriloquist threw his voice, making it sound like the puppet was talking. " Người diễn trò nói bụng bụng nói, giả giọng của mình để nghe như là con rối đang nói chuyện. sound language entertainment communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quát, Nổi giận, Bộc phát cơn giận. To show sudden emotion, especially anger. Ví dụ : "When the teacher criticized his project, he threw a fit of anger. " Khi giáo viên phê bình dự án của anh ấy, anh ta đã nổi cơn giận. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, quăng, liệng. To project or send forth. Ví dụ : "The baseball player threw the ball to first base. " Cầu thủ bóng chày ném quả bóng tới vị trí gôn một. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng, ném, vứt. To put on hastily; to spread carelessly. Ví dụ : "The child threw a blanket over himself, trying to hide from the scary movie. " Đứa bé vội vàng quăng tấm chăn lên người, cố gắng trốn khỏi bộ phim kinh dị. action wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Se, xe, kéo sợi. To twist two or more filaments of (silk, etc.) so as to form one thread; to twist together, as singles, in a direction contrary to the twist of the singles themselves; sometimes applied to the whole class of operations by which silk is prepared for the weaver. Ví dụ : "The old mill worker carefully threw the delicate silk strands, creating a strong, even thread for the loom. " Người thợ dệt ở xưởng cũ cẩn thận se những sợi tơ mỏng manh, tạo ra một sợi chỉ chắc chắn và đều cho khung cửi. material process industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọn, chỉ định. (of a team, a manager, etc.) To select (a pitcher); to assign a pitcher to a given role (such as starter or reliever). Ví dụ : "The coach threw a young pitcher into the starting rotation for the next game. " Huấn luyện viên đã chọn một vận động viên ném bóng trẻ vào đội hình xuất phát cho trận đấu tới. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây, dựng, bắc. To install (a bridge). Ví dụ : "The engineers threw a new pedestrian bridge over the busy highway. " Các kỹ sư đã bắc một cây cầu đi bộ mới qua quốc lộ đông đúc. architecture technical structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vặn, xoắn. To twist or turn. Ví dụ : "a thrown nail" Một cái đinh bị vặn cong. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẻ, sinh. (said of animals) To give birth to. Ví dụ : "The sheep threw a lamb this morning. " Sáng nay, con cừu cái đã đẻ một con cừu con. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc