BeDict Logo

threw

/θɹuː/
Hình ảnh minh họa cho threw: Được chấp nhận, được thông qua, trúng tuyển.
verb

Được chấp nhận, được thông qua, trúng tuyển.

Những ý tưởng của học sinh mới được cả lớp đón nhận nhiệt tình; mọi người đều đồng ý rằng chúng rất thú vị, và những ý tưởng của bạn ấy đã nhận được rất nhiều sự ủng hộ.

Hình ảnh minh họa cho threw: Se, xe, kéo sợi.
verb

Người thợ dệt ở xưởng cũ cẩn thận se những sợi tơ mỏng manh, tạo ra một sợi chỉ chắc chắn và đều cho khung cửi.