Hình nền cho grandparents
BeDict Logo

grandparents

/ˈɡrænˌpeːrənts/ /ˈɡræmˌpeːrənts/

Định nghĩa

verb

Làm ông, làm bà.

Ví dụ :

Dù không phải là bà ruột của lũ trẻ trong xóm, bà Davis rất thích làm bà chúng, nướng bánh quy và đọc truyện cho chúng nghe.
verb

Duy trì hiệu lực (cho đối tượng cụ thể).

Ví dụ :

Hội đồng thành phố quyết định duy trì hiệu lực các quy định cũ cho các doanh nghiệp nhỏ hiện có, cho phép họ tiếp tục hoạt động như trước đây, bất chấp quy định phân vùng mới.