Hình nền cho monovalent
BeDict Logo

monovalent

/ˌmɒnəˈveɪlənt/ /ˌmɑːnəˈveɪlənt/

Định nghĩa

adjective

Hóa trị một.

Ví dụ :

Câu trả lời của học sinh cho câu hỏi chỉ là một chiều, chỉ đưa ra một đáp án duy nhất.