Hình nền cho unpaired
BeDict Logo

unpaired

/ˌʌnˈpeərd/ /ˌʌnˈperd/

Định nghĩa

verb

Rã cặp, tách rời, đơn phương.

Ví dụ :

Sau khi hoạt động nhóm kết thúc, các bạn học sinh rã cặp và trở về bàn học riêng của mình.