verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rã cặp, tách rời, đơn phương. To go from a paired to a non-paired state; to disassociate. Ví dụ : "After the class activity ended, the students unpaired and returned to their individual desks. " Sau khi hoạt động nhóm kết thúc, các bạn học sinh rã cặp và trở về bàn học riêng của mình. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẻ, độc, không đôi. Not forming one of a pair Ví dụ : "I found an unpaired sock in the laundry basket, so now I have a lonely sock without its partner. " Tôi tìm thấy một chiếc tất lẻ trong giỏ quần áo bẩn, giờ tôi có một chiếc tất cô đơn không có đôi. number part type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc