BeDict Logo

fails

/feɪlz/
Hình ảnh minh họa cho fails: Vỡ nợ, phá sản, thất bại.
 - Image 1
fails: Vỡ nợ, phá sản, thất bại.
 - Thumbnail 1
fails: Vỡ nợ, phá sản, thất bại.
 - Thumbnail 2
verb

Tiệm bánh nhỏ đó vỡ nợ vì không trả được tiền bột mì và đường cho nhà cung cấp để làm bánh.