Hình nền cho fails
BeDict Logo

fails

/feɪlz/

Định nghĩa

noun

Kém chất lượng, phẩm chất tồi.

Ví dụ :

Dự án này đầy rẫy những chỗ làm ẩu, kém chất lượng.
verb

Ví dụ :

Tiệm bánh nhỏ đó vỡ nợ vì không trả được tiền bột mì và đường cho nhà cung cấp để làm bánh.