noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kém chất lượng, phẩm chất tồi. Poor quality; substandard workmanship. Ví dụ : "The project was full of fail." Dự án này đầy rẫy những chỗ làm ẩu, kém chất lượng. quality work business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất bại, sự thất bại. A failure (condition of being unsuccessful) Ví dụ : "The team analyzed the experiment's fails to understand what went wrong. " Đội đã phân tích những thất bại của thí nghiệm để hiểu điều gì đã xảy ra sai sót. outcome condition negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất bại, người thất bại. A failure (something incapable of success) Ví dụ : "The project's numerous fails highlighted the team's lack of planning. " Những thất bại liên tục của dự án đã cho thấy rõ nhóm thiếu kế hoạch. outcome negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất bại, sự đổ vỡ. A failure, especially of a financial transaction (a termination of an action). Ví dụ : ""The high number of mortgage fails last year indicates a problem with the housing market." " Số lượng lớn các vụ đổ vỡ thế chấp năm ngoái cho thấy thị trường nhà đất đang có vấn đề. finance business economy action outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm kém, điểm liệt, trượt. A failing grade in an academic examination. Ví dụ : "After months of hard work, Sarah was devastated to see two fails on her final report card. " Sau nhiều tháng học hành chăm chỉ, Sarah suy sụp khi thấy hai môn bị điểm kém trong học bạ cuối năm. education mark outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất bại, hỏng, trượt. To be unsuccessful. Ví dụ : "Throughout my life, I have always failed." Trong suốt cuộc đời mình, tôi luôn luôn thất bại. outcome achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất bại, không thành công. Not to achieve a particular stated goal. (Usage note: The direct object of this word is usually an infinitive.) Ví dụ : "The truck failed to start." Xe tải đó không khởi động được. achievement outcome action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất bại, bỏ bê, xao nhãng. To neglect. Ví dụ : "The report fails to take into account all the mitigating factors." Báo cáo này đã bỏ bê việc xem xét tất cả các yếu tố giảm nhẹ. action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏng, trục trặc, ngừng hoạt động. Of a machine, etc.: to cease to operate correctly. Ví dụ : "After running five minutes, the engine failed." Sau khi chạy được năm phút, động cơ bị hỏng. machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất bại, hỏng, trượt, bỏ rơi. To be wanting to, to be insufficient for, to disappoint, to desert. Ví dụ : "The old car often fails to start on cold mornings. " Chiếc xe cũ thường hay không nổ máy vào những buổi sáng trời lạnh. outcome action negative character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thi trượt, rớt, hỏng. To receive one or more non-passing grades in academic pursuits. Ví dụ : "I failed English last year." Năm ngoái tôi thi trượt môn tiếng Anh. education achievement outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rớt, thi trượt. To give a student a non-passing grade in an academic endeavour. Ví dụ : "The professor failed me because I did not complete any of the course assignments." Giáo sư cho tôi rớt môn vì tôi không làm bất kỳ bài tập nào của khóa học. education achievement outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất bại, trượt, rớt. To miss attaining; to lose. Ví dụ : "The student fails the test if they don't answer enough questions correctly. " Học sinh sẽ rớt bài kiểm tra nếu không trả lời đúng đủ số câu hỏi. outcome action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất bại, hỏng, thiếu sót. To be wanting; to fall short; to be or become deficient in any measure or degree up to total absence. Ví dụ : "The crops failed last year." Mùa màng năm ngoái thất bát. outcome achievement business function ability negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu, cần, không đủ. To be affected with want; to come short; to lack; to be deficient or unprovided; used with of. Ví dụ : "The bakery often fails of sugar during busy weekends, forcing them to close early. " Vào những ngày cuối tuần đông khách, tiệm bánh thường thiếu đường, khiến họ phải đóng cửa sớm. condition negative gap Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất bại, suy yếu, tàn tạ. To fall away; to become diminished; to decline; to decay; to sink. Ví dụ : "The old woman's health fails more each day. " Sức khỏe của bà cụ ngày càng suy yếu đi mỗi ngày. condition process action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sa sút, suy yếu. To deteriorate in respect to vigour, activity, resources, etc.; to become weaker. Ví dụ : "A sick man fails." Một người bệnh trở nên suy yếu. condition physiology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết, qua đời, mất. To perish; to die; used of a person. Ví dụ : "The old oak tree, weakened by disease, finally fails and falls to the ground. " Cây sồi già, vốn đã yếu đi vì bệnh tật, cuối cùng cũng chết và đổ xuống đất. person being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai, thất bại, mắc sai lầm. To err in judgment; to be mistaken. Ví dụ : "The weather forecast sometimes fails, predicting sunshine when it actually rains. " Dự báo thời tiết đôi khi sai, dự đoán trời nắng nhưng thực tế lại mưa. action outcome character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỡ nợ, phá sản, thất bại. To become unable to meet one's engagements; especially, to be unable to pay one's debts or discharge one's business obligation; to become bankrupt or insolvent. Ví dụ : "The small bakery fails because it cannot pay its suppliers for the flour and sugar needed to make its cakes. " Tiệm bánh nhỏ đó vỡ nợ vì không trả được tiền bột mì và đường cho nhà cung cấp để làm bánh. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh cỏ. A piece of turf cut from grassland. Ví dụ : "The groundskeeper carefully replaced the fails in the soccer field after the heavy rain washed some away. " Người trông coi sân bóng cẩn thận thay thế những mảnh cỏ trên sân bóng sau khi trận mưa lớn cuốn trôi đi một số. environment agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc