Hình nền cho meiosis
BeDict Logo

meiosis

/maɪˈəʊsɪs/

Định nghĩa

noun

Nói giảm, lối nói giảm, cách nói giảm.

Ví dụ :

""Saying that losing your job was 'a bit of a setback' is a clear example of meiosis." "
Nói rằng việc mất việc chỉ là "một chút trở ngại" là một ví dụ điển hình của lối nói giảm.
noun

Ví dụ :

Trong sinh sản hữu tính, giảm phân đảm bảo rằng mỗi tế bào tinh trùng hoặc trứng chỉ chứa một nửa số lượng nhiễm sắc thể cần thiết để tạo thành một cơ thể hoàn chỉnh.