adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không, chẳng. Not, never. Ví dụ : "After searching for her lost keys for an hour, she found nary a one in her purse. " Sau khi tìm kiếm chìa khóa bị mất cả tiếng đồng hồ, cô ấy chẳng tìm thấy cái nào trong ví cả. language word linguistics nothing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc