noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mở khóa, hành động mở khóa. The act of unlocking something. Ví dụ : "The locksmith's skillful unlock saved us from being late for the meeting. " Hành động mở khóa điêu luyện của người thợ khóa đã giúp chúng tôi không bị trễ cuộc họp. action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở khóa. To undo or open a lock or something locked by, for example, turning a key, or selecting a combination. Ví dụ : "I unlocked the door and walked in." Tôi mở khóa cửa rồi bước vào. utility device action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở khóa, tiếp cận, có được quyền truy cập. To obtain access to something. Ví dụ : "I unlocked the dictionary article so I could edit it." Tôi đã mở khóa bài viết từ điển để có thể chỉnh sửa nó. ability action utility technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiết lộ, khám phá, hé lộ. To disclose or reveal previously unknown knowledge. Ví dụ : "The discovery of a clue unlocked the mystery." Việc tìm ra một manh mối đã hé lộ bí ẩn. mind ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở khóa, tháo gỡ, cởi trói. To be or become unfastened or unrestrained. Ví dụ : "The door finally unlocked, allowing me to enter the classroom. " Cuối cùng thì cánh cửa cũng mở được, cho phép tôi vào lớp. utility action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc