Hình nền cho keys
BeDict Logo

keys

/kiːz/

Định nghĩa

noun

Chìa khóa.

Ví dụ :

"I used my keys to unlock the front door. "
Tôi dùng chìa khóa của mình để mở khóa cửa trước.
noun

Ví dụ :

Người nghệ sĩ dương cầm nhấn các phím đàn piano để chơi một giai điệu tuyệt vời.
noun

Ví dụ :

Nhà soạn nhạc đã cẩn thận chọn âm giai Đô trưởng và La thứ cho bản giao hưởng của mình để tạo sự cân bằng giữa cảm xúc vui tươi và buồn bã.
noun

Ví dụ :

Người học nhạc biết rằng những khóa nhạc ở đầu bản nhạc sẽ quyết định bài hát đó chơi ở giọng Đô trưởng hay giọng khác.
noun

Ví dụ :

Đội ngũ marketing đã phát triển các phiên bản quảng cáo khác nhau cho cùng một quảng cáo xe hơi, một phiên bản tập trung vào các tính năng an toàn cho gia đình và một phiên bản khác nhấn mạnh hiệu suất cho những người lái xe trẻ tuổi.
noun

Ví dụ :

Trong Thế Chiến II, các điện báo viên lành nghề đã sử dụng khóa điện báo để gửi những thông điệp quan trọng bằng mã Morse đi khắp mọi nơi.
noun

Ví dụ :

Trong cơ sở dữ liệu của trường, trường "Mã số sinh viên" trong bảng "Lớp học" đóng vai trò như khóa để liên kết mỗi bản ghi lớp học với những sinh viên cụ thể đã đăng ký, mặc dù nhiều sinh viên có thể học chung một lớp.
noun

Ví dụ :

Lớp vữa bắt đầu nứt vì một số mấu vữa, phần vữa được trát vào giữa các thanh gỗ để giữ vữa, đã bị vỡ.
verb

Xác định bằng khóa phân loại.

Ví dụ :

Nếu cây có lá mọc đối và năm cánh hoa, thì nó được xác định bằng khóa phân loại là thuộc chi Geranium trong sách hướng dẫn nhận dạng hoa này.
verb

Tìm mục tiêu, nhắm mục tiêu.

Ví dụ :

Đội ngũ marketing dự định điều chỉnh chiến dịch quảng cáo trực tuyến nhằm nhắm mục tiêu đến giới trẻ bằng cách tập trung vào các nền tảng mạng xã hội và các chủ đề thịnh hành.
noun

Ví dụ :

Cái bao khoai tây lớn đó nặng khoảng 5 kilôgam.
noun

Ví dụ :

Thí nghiệm khoa học đòi hỏi sự đo lường cẩn thận, sử dụng cân để đảm bảo khối lượng và trọng lượng của các hóa chất được cân bằng một cách chính xác.