
nothing
Khám phá thế giới từ vựng qua hình ảnh trực quan

empty-handed/ˌempti ˈhændɪd/ /ˌɛmpti ˈhændɪd/
Tay không, Hai bàn tay trắng.

nixes/ˈnɪksɪz/
Không gì cả, số không.

damn all/ˈdæm ɔl/ /ˈdæm ˈɔl/
Không gì cả, chẳng gì cả.

sunyata/ˌʃuːnˈjɑːtə/ /ˌsuːnˈjɑːtə/
Tính Không, Không tính, Chân Không.

shit/ʃɪt/
Cái gì cả.

jack shit/ˈdʒæk ʃɪt/
Chẳng gì cả, không có gì sất, đếch gì.

feathers/ˈfɛðərz/
Lông gà, chuyện vặt vãnh, chuyện nhỏ nhặt.

cyphers/ˈsaɪfərz/
Số không.

erasure/ɪˈɹeɪʒə/ /ɪˈɹeɪʃɚ/
Sự xóa bỏ, sự tẩy xóa, tình trạng bị xóa sạch.

diddly/ˈdɪdəli/
Chút xíu, tí tẹo, không đáng gì.