BeDict Logo

nothing

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
empty-handed
empty-handedadjective
/ˌempti ˈhændɪd/ /ˌɛmpti ˈhændɪd/

Tay không, Hai bàn tay trắng.

Sau buổi bán bánh, bọn trẻ về nhà tay không không bán được cái bánh quy nào.

nixes
nixesnoun
/ˈnɪksɪz/

Không gì cả, số không.

Giáo viên nói không do cả; vắng mặt trong bài kiểm tra coi như không cả.

damn all
damn allpronoun
/ˈdæm ɔl/ /ˈdæm ˈɔl/

Không gì cả, chẳng gì cả.

Anh trai tôi bảo không bài tập về nhà, nhưng thật ra vẫn còn cả đống bài tập chẳng làm được cả.

sunyata
/ˌʃuːnˈjɑːtə/ /ˌsuːnˈjɑːtə/

Tính Không, Không tính, Chân Không.

Sau nhiều năm tìm kiếm ý nghĩa tối thượng, vị đã tìm thấy sự bình yên khi chiêm nghiệm về Chân Không bao la, tiềm ẩn, kết nối vạn vật.

shit
shitnoun
/ʃɪt/

Cái gì cả.

"I didn't bring any shit for lunch today. "

Hôm nay tôi chẳng mang cái cả để ăn trưa.

jack shit
jack shitpronoun
/ˈdʒæk ʃɪt/

Chẳng gì cả, không có gì sất, đếch gì.

Tôi đã học cả đêm cho bài kiểm tra, nhưng giờ tôi đếch nhớ cả.

feathers
/ˈfɛðərz/

Lông gà, chuyện vặt vãnh, chuyện nhỏ nhặt.

Mặc ban đầu họ tranh cãi, hai người bạn không hề giữ chút oán giận nhỏ nhặt nào sau khi xin lỗi nhau.

cyphers
/ˈsaɪfərz/

Số không.

Giáo viên nói với cậu ấy rằng nếu cậu ấy không làm bài tập về nhà, điểm kiểm tra của cậu ấy sẽ toàn số không.

erasure
/ɪˈɹeɪʒə/ /ɪˈɹeɪʃɚ/

Sự xóa bỏ, sự tẩy xóa, tình trạng bị xóa sạch.

Sự xóa bỏ trên bảng trắng đã khiến hoàn toàn sạch sẽ, sẵn sàng cho bài học tiếp theo.

diddly
diddlynoun
/ˈdɪdəli/

Chút xíu, tí tẹo, không đáng gì.

Tôi đề nghị giúp đỡ, nhưng anh ta bảo rằng sự đóng góp của tôi chẳng đáng một xu.

wraps
wrapsnoun
/ræps/

Mảy may, chút ít.

Anh ta chẳng thèm quan tâm mảy may đến việc người khác nghĩ về giọng hát của mình; anh ta cứ hát thôi.

zips
zipsnoun
/zɪps/

Không gì cả, số không.

Tôi chẳng biết về kinh tế cả.

nowt
nowtnoun
/naʊt/

Không gì, Số không.

Tôi hỏi anh trai tôi xem anh ấy tiền cho tôi vay không, nhưng anh ấy bảo anh ấy chẳng đồng nào.

no
nonoun
/nəʊ/ /noʊ/

Không, số không.

"Zero, one, −1, 2.5, and pi are all numbers."

Không, một, −1, 2.5 pi đều các số.

heehaws
/ˈhiːhɔːz/ /ˈhiːhɑːz/

Tiếng cười hề hề.

Mặc anh ta hứa hẹn đủ điều, đến lúc giúp tôi chuyển nhà thật thì tôi chỉ nhận được mấy tiếng cười hề hề nghĩa.

null
nullnoun
/nʌl/

Vô giá trị, rỗng, không có gì.

Khi tôi tìm kiếm sinh viên bằng số đó, sở dữ liệu trả về giá trị "rỗng" (null), nghĩa không sinh viên nào số đó trong hệ thống.

napoo
napooadjective
/nəˈpu/

Tèo, Chết ngóm, Hết phim.

Sau khi con chó ăn hết sạch đĩa bánh quy, chúng đã tèo hoàn toàn.

straws
strawsnoun
/strɔːz/ /strɑːz/

Rơm rác, vật vô giá trị.

Sau khi thua trận, những lời bào chữa của anh ta chẳng khác nào rơm ráchoàn toàn dụng không thể thay đổi kết quả.

for nothing
/fər nʌθɪŋ/ /fɔr nʌθɪŋ/ /fɚ nʌθɪŋ/

Uổng công, vô ích, công cốc.

Tôi viết mười trang thông tin uổng công ích. Anh ta vứt toẹt vào ngăn kéo chẳng thèm đọc một chữ nào!

nix
nixnoun
/nɪks/

Không gì cả, điều không có gì.

Sau khi lục tung cả nhà tìm chìa khóa, anh ấy chẳng tìm thấy cả.