adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thần kinh, thuộc về thần kinh học. Relating to neurology or the nervous system. Ví dụ : "The doctor ordered a neurologic exam to check the patient's reflexes and nerve function. " Bác sĩ yêu cầu kiểm tra thần kinh để xem xét phản xạ và chức năng thần kinh của bệnh nhân. medicine physiology anatomy biology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc