Hình nền cho seizures
BeDict Logo

seizures

/ˈsiʒərz/ /ˈsiʒʊrz/

Định nghĩa

noun

Sự tịch thu, sự chiếm đoạt, sự sung công.

Ví dụ :

Lệnh khám xét cho phép tịch thu các bằng chứng.