verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyên môn hóa, chuyên biệt hóa. To make distinct or separate, particularly: Ví dụ : "The doctor is specializing in heart conditions to better understand and treat them. " Bác sĩ đang chuyên về các bệnh tim để hiểu rõ hơn và điều trị chúng hiệu quả hơn. business job work industry economy science education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyên môn hóa, chuyên biệt hóa. To become distinct or separate, particularly: Ví dụ : "That bakery is specializing in gluten-free cakes. " Tiệm bánh đó đang chuyên về làm bánh không chứa gluten. business job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc