noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây thần kinh. A bundle of neurons with their connective tissue sheaths, blood vessels and lymphatics. Ví dụ : "The nerves can be seen through the skin." Có thể nhìn thấy các dây thần kinh xuyên qua da. anatomy organ biology medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây thần kinh. A neuron. Ví dụ : "The doctor explained that the signal travels through the body via a network of nerves. " Bác sĩ giải thích rằng tín hiệu truyền khắp cơ thể thông qua một mạng lưới các dây thần kinh. anatomy organ body medicine physiology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gân. A vein in a leaf; a grain in wood Ví dụ : "Some plants have ornamental value because of their contrasting nerves." Một số loài cây có giá trị trang trí nhờ những đường gân lá nổi bật, tạo sự tương phản đẹp mắt. plant material part nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thần kinh thép, sự gan dạ, sự dũng cảm. Courage, boldness. Ví dụ : "It took a lot of nerves to stand up to the bully. " Cần phải có thần kinh thép lắm mới dám đứng lên chống lại kẻ bắt nạt. character mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kiên nhẫn, tính nhẫn nại, lòng kiên trì. Patience. Ví dụ : "The web-team found git-sed is really a time and nerve saver when doing mass changes on your repositories" Nhóm thiết kế web nhận thấy git-sed thực sự giúp tiết kiệm thời gian và sự kiên nhẫn khi thực hiện các thay đổi hàng loạt trên kho lưu trữ của bạn. mind character attitude ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản lĩnh, sự chịu đựng, sự dũng cảm. Stamina, endurance, fortitude. Ví dụ : ""Climbing that mountain required both physical strength and a lot of nerves." " Leo lên ngọn núi đó đòi hỏi cả sức mạnh thể chất lẫn rất nhiều bản lĩnh và sự chịu đựng. mind character ability physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gan, táo bạo, mặt dày. Audacity, gall. Ví dụ : "He had the nerve to enter my house uninvited." Hắn ta mặt dày đến mức dám xông vào nhà tôi mà không được mời. attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ đàn hồi. (polymer technology) The elastic resistance of raw rubber or other polymers to permanent deformation during processing. Ví dụ : "The rubber compound displayed good nerves during extrusion, holding its shape without sagging. " Hợp chất cao su thể hiện độ đàn hồi tốt trong quá trình ép đùn, giữ được hình dạng mà không bị chảy xệ. material technology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Căng thẳng, lo lắng, bồn chồn. (in the plural) Agitation caused by fear, stress or other negative emotion. Ví dụ : "Ellie had a bad case of nerves before the big test." Ellie rất căng thẳng và lo lắng trước bài kiểm tra quan trọng. mind emotion body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gân. Sinew, tendon. Ví dụ : "The athlete felt a sharp pull in the nerves of his ankle. " Vận động viên cảm thấy một nhói đau ở gân mắt cá chân. anatomy body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khích lệ, cổ vũ, làm cho can đảm. To give courage. Ví dụ : "May their example nerve us to face the enemy." Mong rằng tấm gương của họ sẽ khích lệ chúng ta dũng cảm đối mặt với kẻ thù. emotion mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp thêm sinh lực, Củng cố, Làm mạnh mẽ. To give strength; to supply energy or vigour. Ví dụ : "The liquor nerved up several of the men after their icy march." Ly rượu mạnh đã tiếp thêm sinh lực cho vài người đàn ông sau cuộc hành quân lạnh cóng. physiology energy body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc