BeDict Logo

spinal

/spaɪnəl/
Hình ảnh minh họa cho spinal: Tủy sống.
adjective

Nhà khoa học đã sử dụng một con ếch tủy sống cho thí nghiệm, đảm bảo não của nó bị phá hủy nhưng tủy sống vẫn còn nguyên vẹn.