Hình nền cho spinal
BeDict Logo

spinal

/spaɪnəl/

Định nghĩa

noun

Gây tê tủy sống.

A spinal anesthesia.

Ví dụ :

Bác sĩ đã tiến hành gây tê tủy sống cho bệnh nhân trước khi phẫu thuật.
adjective

Ví dụ :

Nhà khoa học đã sử dụng một con ếch tủy sống cho thí nghiệm, đảm bảo não của nó bị phá hủy nhưng tủy sống vẫn còn nguyên vẹn.