

neurology
Định nghĩa
noun
Thần kinh học, khoa thần kinh.
noun
Thần kinh học, khám thần kinh.
Ví dụ :
"Neurology is normal."
Kết quả khám thần kinh bình thường.
Từ liên quan
neurological adjective
/ˌnʊrəˈlɑdʒɪkəl/ /ˌnjʊrəˈlɑdʒɪkəl/
Thần kinh học.
Bác sĩ nghi ngờ một vấn đề liên quan đến thần kinh có thể là nguyên nhân gây ra chứng khó tập trung của cậu bé ở lớp.
neuromuscular adjective
/ˌnjʊroʊˈmʌskjələr/ /ˌnʊroʊˈmʌskjələr/
Thần kinh cơ.
specializing verb
/ˈspɛʃəˌlaɪzɪŋ/ /ˈspɛʃəˌlaɪsɪŋ/
Chuyên môn hóa, chuyên biệt hóa.
"The doctor is specializing in heart conditions to better understand and treat them. "
Bác sĩ đang chuyên về các bệnh tim để hiểu rõ hơn và điều trị chúng hiệu quả hơn.