Hình nền cho reflexes
BeDict Logo

reflexes

/ˈriːflɛksɪz/ /ˈriːflɛksəz/

Định nghĩa

noun

Phản xạ, cử động tự nhiên.

Ví dụ :

Bác sĩ kiểm tra phản xạ của bệnh nhân bằng cách gõ vào đầu gối họ bằng một chiếc búa nhỏ.
noun

Hậu duệ ngôn ngữ, dạng thức kế thừa.

Ví dụ :

Từ "shirt" trong tiếng Anh và từ "Schirt" trong tiếng Đức là những dạng thức kế thừa (hậu duệ ngôn ngữ) từ một từ tổ tiên chung trong tiếng German nguyên thủy.
noun

Di sản, tàn dư, dấu tích.

Ví dụ :

Lễ kỷ niệm ngày Valentine hiện đại, với sự tập trung vào tình yêu lãng mạn, có dấu tích từ các lễ hội phồn thực của người La Mã cổ đại.