Hình nền cho cord
BeDict Logo

cord

/kɔːd/ /kɔɹd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bản nhạc piano có một hợp âm đô, mi, sol rất hay.
noun

Ví dụ :

Cái đèn cần một dây điện mới vì dây cũ đã bị sờn và đứt rồi.
noun

Dây trói buộc, mối ràng buộc.

Ví dụ :

Lời nói truyền cảm hứng của giáo viên là một sợi dây mạnh mẽ, kéo các em học sinh đến gần hơn với sự hiểu biết sâu sắc về lịch sử.