Hình nền cho tested
BeDict Logo

tested

/ˈtɛstɪd/

Định nghĩa

verb

Kiểm tra, thử thách, khảo nghiệm.

Ví dụ :

"Climbing the mountain tested our stamina."
Leo núi đã thử thách sức bền của chúng tôi.
verb

Kiểm tra, thử nghiệm, khảo nghiệm.

Ví dụ :

Cái ba lô mới đã được thử nghiệm bằng cách nhét đầy sách nặng và leo lên một ngọn đồi dốc.