Hình nền cho northeastern
BeDict Logo

northeastern

/ˌnɔːrθˈiːstərn/ /ˌnɔːrθˈiːstən/

Định nghĩa

adjective

Đông bắc.

Ví dụ :

"The northeastern part of the city has the best coffee shops. "
Khu vực đông bắc của thành phố có những quán cà phê ngon nhất.