noun🔗ShareXu, đồng xu (của Đức trước đây). One hundredth of the former German mark (Deutsche Mark)."My grandfather remembers buying candy for only a few pfennigs back when the Deutsche Mark was still used in Germany. "Ông tôi nhớ lại hồi xưa, khi đồng mark Đức còn được sử dụng, ông chỉ cần vài xu là mua được kẹo rồi.economyfinancehistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc