verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dán, gắn keo. To join or attach something using glue. Ví dụ : "I need to glue the chair-leg back into place." Tôi cần dán lại cái chân ghế vào đúng vị trí của nó. material action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dán, gắn, theo sát. To cause something to adhere closely to; to follow attentively. Ví dụ : "His eyes were glued to the screen." Mắt anh ấy dán chặt vào màn hình. action technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dán, sự dán, công việc dán. The act of attaching something with glue. Ví dụ : "The messy gluing of the paper chains was a fun afternoon activity for the children. " Việc dán dây giấy lộn xộn là một hoạt động buổi chiều vui nhộn cho bọn trẻ. material process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự dán, sự gắn kết. A connection between the edges of two planes, or between the points at the ends of two lines. Ví dụ : "The architect examined the gluing between the wall and the ceiling, ensuring it was seamless and strong. " Kiến trúc sư kiểm tra chỗ tiếp giáp được dán giữa tường và trần nhà, đảm bảo nó liền mạch và chắc chắn. math structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc