Hình nền cho shards
BeDict Logo

shards

/ʃɑːrdz/ /ʃɔːrdz/

Định nghĩa

noun

Mảnh vỡ, mảnh, mảnh gốm, mảnh sành.

Ví dụ :

Trong quá trình khai quật khảo cổ, nhóm nghiên cứu cẩn thận thu thập những mảnh vỡ của đồ gốm cổ xưa.
noun

Ví dụ :

Sau trận động đất, những mảnh đá vụn vương vãi khắp con đường núi, khiến việc đi lại trở nên nguy hiểm.
noun

Ví dụ :

Thay vì tập trung tất cả người chơi vào một máy chủ duy nhất, nhà phát triển game đã tạo ra nhiều phân vùng, mỗi phân vùng là một thế giới ảo riêng biệt nơi người chơi có thể phiêu lưu mà không bị giật lag.
verb

Chia mảnh, phân mảnh.

Ví dụ :

Nhà phát triển game quyết định chia mảnh/phân mảnh MMORPG nổi tiếng đó ra để giảm tình trạng lag máy chủ và cải thiện trải nghiệm chơi game cho mọi người.