Hình nền cho remembers
BeDict Logo

remembers

/rɪˈmembərz/ /riˈmembərz/

Định nghĩa

verb

Nhớ lại, hồi tưởng.

Ví dụ :

Người quản lý bảo tàng nhớ lại những mảnh vỡ gốm cổ, tỉ mỉ dán từng mảnh vỡ lại với nhau để khôi phục chiếc bình nguyên bản.