Hình nền cho painstakingly
BeDict Logo

painstakingly

/ˈpeɪnˌsteɪkɪŋli/

Định nghĩa

adverb

Tỉ mỉ, cẩn thận, công phu.

Ví dụ :

Người họa sĩ tỉ mỉ phết từng lớp sơn để tạo nên bức hoàng hôn hoàn hảo.