noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khôi phục, sự phục hồi. The act of recovering data or a system from a backup. Ví dụ : "We backed up the data successfully, but the restore failed." Chúng tôi đã sao lưu dữ liệu thành công, nhưng việc khôi phục lại dữ liệu thì thất bại. computing technology system process action essential ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khôi phục, tái lập, phục hồi. To reestablish, or bring back into existence. Ví dụ : "He restored my lost faith in him by doing a good deed." Anh ấy đã khôi phục lại niềm tin đã mất của tôi bằng cách làm một việc tốt. property architecture essential ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khôi phục, phục hồi, sửa sang. To bring back to good condition from a state of decay or ruin. Ví dụ : "The old bicycle was rusty and broken, but my dad restored it to its former glory. " Chiếc xe đạp cũ bị rỉ sét và hỏng hóc, nhưng bố tôi đã phục hồi nó lại như mới. property condition building architecture art history essential ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khôi phục, hoàn trả, trả lại. To give or bring back (that which has been lost or taken); to bring back to the owner; to replace. Ví dụ : "The library restored the old books to their rightful owners. " Thư viện đã hoàn trả những cuốn sách cũ cho chủ sở hữu hợp pháp của chúng. property utility action essential ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi thường, hoàn trả. To give in place of, or as restitution for. Ví dụ : "The store owner restored the lost wallet to the boy, who had mistakenly left it behind. " Chủ tiệm đã bồi thường/hoàn trả chiếc ví bị mất cho cậu bé, người đã vô tình để quên nó lại. property business essential ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khôi phục, phục hồi. To recover (data, etc.) from a backup. Ví dụ : "The computer technician restored the lost files from the backup drive. " Kỹ thuật viên máy tính đã khôi phục lại các tập tin bị mất từ ổ đĩa sao lưu. technology computing internet system electronics essential ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phục hồi, trả lại. To bring (a note) back to its original signification. Ví dụ : "The professor restored the poem's original meaning by clarifying the archaic words. " Giáo sư đã phục hồi ý nghĩa ban đầu của bài thơ bằng cách làm rõ những từ ngữ cổ xưa. music essential ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi thường, đền bù, khắc phục. To make good; to make amends for. Ví dụ : "My mistake caused a lot of trouble, so I tried to restore my reputation by apologizing sincerely. " Lỗi của tôi gây ra nhiều rắc rối, vì vậy tôi đã cố gắng khắc phục lại danh tiếng của mình bằng cách xin lỗi chân thành. property business economy law finance essential ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc