BeDict Logo

metonymy

/məˈtɑːnəmi/ /mɛˈtɑnəmi/
Hình ảnh minh họa cho metonymy: Hoán dụ.
noun

Trong bài đánh giá nhà hàng, người viết nói, "Bếp rõ ràng không hiểu cách nêm nếm cơ bản," sử dụng "bếp" như một hoán dụ để chỉ đầu bếp và những người nấu ăn.