Hình nền cho seasoning
BeDict Logo

seasoning

/ˈsiːzənɪŋ/ /ˈsiːznɪŋ/

Định nghĩa

noun

Gia vị, đồ nêm, hương liệu.

Ví dụ :

Để tăng thêm hương vị cho món mì ý, cô ấy đã thêm một lượng lớn gia vị nêm nếm.
noun

Tình trạng say xỉn, cơn say.

Ví dụ :

Vài vị sĩ quan của chúng ta, tình cờ ghé vào một quán rượu, hay đúng hơn là một loại quán cóc bán rượu mạnh, đã say xỉn đến mức hai ba người trong số họ trở nên "tưng bừng hẳn".
noun

Ví dụ :

Người thợ cắt kim cương tỉ mỉ thực hiện công đoạn tẩm bột kim cương cho bánh mài bóng, cẩn thận thoa bột kim cương và dầu để đảm bảo bề mặt hoàn thiện không tì vết.
verb

Tôi luyện, thuần thục, thích nghi.

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm việc trong môi trường bếp núc đầy khắc nghiệt, cuối cùng người đầu bếp trẻ cũng đang dần tôi luyện bản thân, trở thành một chuyên gia tự tin và lành nghề.