BeDict Logo

seasoning

/ˈsiːzənɪŋ/ /ˈsiːznɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho seasoning: Tình trạng say xỉn, cơn say.
noun

Tình trạng say xỉn, cơn say.

Vài vị sĩ quan của chúng ta, tình cờ ghé vào một quán rượu, hay đúng hơn là một loại quán cóc bán rượu mạnh, đã say xỉn đến mức hai ba người trong số họ trở nên "tưng bừng hẳn".

Hình ảnh minh họa cho seasoning: Tẩm bột kim cương.
noun

Người thợ cắt kim cương tỉ mỉ thực hiện công đoạn tẩm bột kim cương cho bánh mài bóng, cẩn thận thoa bột kim cương và dầu để đảm bảo bề mặt hoàn thiện không tì vết.

Hình ảnh minh họa cho seasoning: Tôi luyện, thuần thục, thích nghi.
 - Image 1
seasoning: Tôi luyện, thuần thục, thích nghi.
 - Thumbnail 1
seasoning: Tôi luyện, thuần thục, thích nghi.
 - Thumbnail 2
verb

Tôi luyện, thuần thục, thích nghi.

Sau nhiều năm làm việc trong môi trường bếp núc đầy khắc nghiệt, cuối cùng người đầu bếp trẻ cũng đang dần tôi luyện bản thân, trở thành một chuyên gia tự tin và lành nghề.