Hình nền cho playpen
BeDict Logo

playpen

/ˈpleɪˌpen/ /ˈpleɪpen/

Định nghĩa

noun

Cũi, chuồng chơi.

Ví dụ :

Đứa bé chập chững vui vẻ chơi trong cũi chơi trong khi mẹ nó nấu nốt bữa tối.