BeDict Logo

reach

/ɹiːt͡ʃ/
Hình ảnh minh họa cho reach: Tầm với, phạm vi, ảnh hưởng.
 - Image 1
reach: Tầm với, phạm vi, ảnh hưởng.
 - Thumbnail 1
reach: Tầm với, phạm vi, ảnh hưởng.
 - Thumbnail 2
reach: Tầm với, phạm vi, ảnh hưởng.
 - Thumbnail 3
reach: Tầm với, phạm vi, ảnh hưởng.
 - Thumbnail 4
noun

Phạm vi ảnh hưởng của chiến dịch gây quỹ cho ngôi trường mới thật ấn tượng; họ đã quyên góp được một số tiền đáng kể.

Hình ảnh minh họa cho reach: Khúc sông, đoạn sông.
 - Image 1
reach: Khúc sông, đoạn sông.
 - Thumbnail 1
reach: Khúc sông, đoạn sông.
 - Thumbnail 2
noun

Khúc sông rộng lớn này mang đến một cảnh quan tuyệt đẹp của vùng quê xung quanh.

Hình ảnh minh họa cho reach: Vươn, với, chạm tới, đạt tới.
 - Image 1
reach: Vươn, với, chạm tới, đạt tới.
 - Thumbnail 1
reach: Vươn, với, chạm tới, đạt tới.
 - Thumbnail 2
reach: Vươn, với, chạm tới, đạt tới.
 - Thumbnail 3
verb

Vươn, với, chạm tới, đạt tới.

Khẩu súng được cất trong một hộp nhỏ trên kệ tủ cao, nhưng cậu bé đã xoay sở với tới được nó bằng cách trèo lên những cái hộp khác.