Hình nền cho reach
BeDict Logo

reach

/ɹiːt͡ʃ/

Định nghĩa

noun

Tầm với, sự vươn tới, sự протяng ra.

Ví dụ :

Tầm với của các thiết bị sân chơi mới thật ấn tượng; nó vươn ra xa hơn nhiều so với khu vực vui chơi hiện có.
noun

Ví dụ :

Phạm vi ảnh hưởng của chiến dịch gây quỹ cho ngôi trường mới thật ấn tượng; họ đã quyên góp được một số tiền đáng kể.
noun

Ví dụ :

Khúc sông rộng lớn này mang đến một cảnh quan tuyệt đẹp của vùng quê xung quanh.
verb

Vươn, với, chạm tới, đạt tới.

Ví dụ :

Khẩu súng được cất trong một hộp nhỏ trên kệ tủ cao, nhưng cậu bé đã xoay sở với tới được nó bằng cách trèo lên những cái hộp khác.