adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ May mắn thay, tình cờ, ngẫu nhiên. By chance; perhaps. Ví dụ : "Happily, I found my lost keys under the sofa. " May mắn thay, tôi tìm thấy chìa khóa bị mất dưới ghế sofa. attitude possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ May mắn thay, một cách may mắn, trộm vía. By good chance; fortunately, successfully. Ví dụ : "The team happily completed the project ahead of schedule. " Trộm vía, đội đã hoàn thành dự án trước thời hạn. attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vui vẻ, hạnh phúc, một cách vui vẻ. In a happy or cheerful manner; with happiness. Ví dụ : "The children played happily in the park. " Bọn trẻ vui vẻ chơi đùa trong công viên. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vui vẻ, hạnh phúc, vui sướng. With good will; in all happiness; willingly. Ví dụ : "The children happily helped their mother clean the house. " Bọn trẻ vui vẻ giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa. emotion attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc