adverb🔗ShareVề mặt chính trị, có tính chính trị. In a political manner"The student argued politically for a longer lunch break during the school meeting. "Trong cuộc họp của trường, bạn học sinh đó đã tranh luận một cách có tính chính trị để xin nghỉ trưa dài hơn.politicsgovernmentessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareVề mặt chính trị, có tính chính trị. Regarding politics, in a way connected to politics"The students discussed the upcoming election politically, analyzing the candidates' stances on school funding. "Các sinh viên đã thảo luận về cuộc bầu cử sắp tới về mặt chính trị, phân tích lập trường của các ứng cử viên về vấn đề tài trợ cho trường học.politicsgovernmentessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc