Hình nền cho connects
BeDict Logo

connects

/kəˈnɛkts/

Định nghĩa

verb

Kết nối, ghép nối, liên kết.

Ví dụ :

Tôi nghĩ mảnh này ghép nối với mảnh kia ở đằng kia.
verb

Ví dụ :

Tuyến đường sắt mới sẽ kết nối khu vực phía bắc của bang với khu vực phía nam.
verb

Kết nối, ghép nối, liên kết.

Ví dụ :

* Thợ sửa ống nước kết nối ống dẫn với bồn rửa. * Mẹ tôi ghép moóc vào phía sau xe ô tô. * Thợ điện kết nối dây điện với công tắc đèn.