noun🔗ShareTư thế, dáng đứng, thế đứng. The manner, pose, or posture in which one stands."The fencer’s stance showed he was ready to begin."Thế đứng của đấu thủ đấu kiếm cho thấy anh ta đã sẵn sàng bắt đầu.bodypositionappearanceattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareQuan điểm, lập trường. One's opinion or point of view."I don’t agree with your stance on gun control."Tôi không đồng ý với quan điểm của bạn về kiểm soát súng.attitudepositionpointphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTư thế, lập trường, quan điểm. A place to stand; a position, a site, a station."The vendors set up their stances along the street, ready for the Saturday market. "Các người bán hàng bày chỗ đứng bán hàng dọc theo đường phố, sẵn sàng cho phiên chợ ngày thứ Bảy.positionplaceattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐiểm chờ xe buýt, bãi đỗ taxi. A place for buses or taxis to await passengers; a bus stop, a taxi rank."The bus stances outside the train station were crowded with commuters waiting to go home. "Những điểm chờ xe buýt ngay bên ngoài ga tàu chật kín người đi làm đang đợi để về nhà.vehicleplacetrafficChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChỗ đứng, vị trí bán hàng, sạp hàng. A place where a fair or market is held; a location where a street trader can carry on business."The farmer's market is a popular gathering place, and the designated stances allow vendors to sell their produce directly to customers. "Chợ nông sản là một địa điểm tụ tập nổi tiếng, và những vị trí bán hàng được quy định cho phép người bán hàng bán nông sản trực tiếp cho khách hàng.businesscommerceplacejobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhổ thơ. A stanza."The poem was short, containing only two stances. "Bài thơ ngắn, chỉ có hai khổ.literaturewritingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc