Hình nền cho stances
BeDict Logo

stances

/ˈstænsɪz/ /ˈstɑːnsɪz/

Định nghĩa

noun

Tư thế, dáng đứng, thế đứng.

Ví dụ :

"The fencer’s stance showed he was ready to begin."
Thế đứng của đấu thủ đấu kiếm cho thấy anh ta đã sẵn sàng bắt đầu.
noun

Chỗ đứng, vị trí bán hàng, sạp hàng.

Ví dụ :

Chợ nông sản là một địa điểm tụ tập nổi tiếng, và những vị trí bán hàng được quy định cho phép người bán hàng bán nông sản trực tiếp cho khách hàng.