verb🔗ShareVận động chính trị, hoạt động chính trị. To engage in political activity; politick."Instead of focusing on the real issues, the city council members spent the meeting politicking over who would lead the next committee. "Thay vì tập trung vào những vấn đề thực tế, các thành viên hội đồng thành phố đã dành cả cuộc họp để vận động chính trị xem ai sẽ lãnh đạo ủy ban tiếp theo.politicsgovernmentactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChính trị hóa, hoạt động chính trị. To engage in political activity."The students were politicking before the student council election, trying to get their friends to vote for them. "Trước cuộc bầu cử hội sinh viên, các sinh viên đang tích cực vận động chính trị, cố gắng thuyết phục bạn bè bỏ phiếu cho mình.politicsgovernmentactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVận động chính trị, hoạt động chính trị. The act of engaging in politics, or in political campaigning."The club election was overshadowed by intense politicking between the two candidates. "Cuộc bầu cử câu lạc bộ bị lu mờ bởi những vận động tranh cử quyết liệt giữa hai ứng cử viên.politicsgovernmentactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc