verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biện luận, chứng tỏ, ngụ ý. To show grounds for concluding (that); to indicate, imply. Ví dụ : "The increase in Sarah's grades argued that she was studying harder. " Việc điểm số của Sarah tăng lên cho thấy rằng cô ấy đã học hành chăm chỉ hơn. communication language logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tranh luận, cãi nhau. To debate, disagree or discuss opposing or differing viewpoints. Ví dụ : "He also argued for stronger methods to be used against China." Anh ấy cũng tranh luận rằng nên sử dụng các biện pháp mạnh mẽ hơn đối với Trung Quốc. communication language action society politics law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cãi nhau, tranh cãi, biện luận. To have an argument, a quarrel. Ví dụ : "My brother and I argued about who would wash the dishes. " Anh trai tôi và tôi cãi nhau xem ai rửa chén. communication language action attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tranh luận, biện luận, cãi cọ. To present (a viewpoint or an argument therefor). Ví dụ : "He argued his point." Anh ấy đã trình bày quan điểm của mình. communication language statement point politics law philosophy writing attitude position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tranh luận, biện luận, chứng minh. To prove. Ví dụ : "The lawyer argued that the evidence proved his client's innocence. " Luật sư biện luận rằng bằng chứng đã chứng minh sự vô tội của thân chủ mình. communication language statement logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cáo buộc, tố cáo. To accuse. Ví dụ : "The student argued that the teacher was unfair in the grading. " Học sinh đó cáo buộc rằng giáo viên đã chấm điểm không công bằng. communication language statement word law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc