Hình nền cho argued
BeDict Logo

argued

/ˈɑːrɡjuːd/ /ˈɑːrɡd/

Định nghĩa

verb

Biện luận, chứng tỏ, ngụ ý.

Ví dụ :

"The increase in Sarah's grades argued that she was studying harder. "
Việc điểm số của Sarah tăng lên cho thấy rằng cô ấy đã học hành chăm chỉ hơn.