Hình nền cho adopted
BeDict Logo

adopted

/əˈdɒptɪd/ /əˈdɑptɪd/

Định nghĩa

verb

Nhận nuôi, con nuôi.

Ví dụ :

"The Smiths adopted a baby girl from China. "
Gia đình Smith đã nhận nuôi một bé gái từ Trung Quốc.