Hình nền cho connected
BeDict Logo

connected

/kəˈnɛktɪd/

Định nghĩa

verb

Kết nối, liên kết, gắn liền.

Ví dụ :

Tôi nghĩ mảnh này gắn vào mảnh kia đằng kia đấy.
verb

Kết nối, liên kết, ghép nối.

Ví dụ :

Tuyến đường sắt mới sẽ kết nối miền bắc của bang với miền nam, giúp hai khu vực này gắn liền với nhau.
adjective

Có quan hệ, có thế lực.

Ví dụ :

Cô học sinh mới có quan hệ rộng trong trường; cô ấy quen biết hiệu trưởng và nhiều giáo viên quan trọng.
adjective

Ví dụ :

Cậu học sinh mới được xem là "có máu mặt," ý là mấy đàn anh đàn chị biết và giao du với những người dính líu đến đường dây ma túy ngầm của trường.
adjective

Liên thông

Ví dụ :

Mạng lưới đường xá trong thành phố liên thông với nhau; không thể chia nó thành hai phần riêng biệt, hoàn toàn không kết nối mà không tách rời một số khu dân cư.
adjective

Ví dụ :

Trong một đồ thị liên thông, không có phần nào (tập hợp con thực sự chứa tất cả các cạnh từ mỗi đỉnh trong tập hợp con đó) của đồ thị bị cô lập khỏi phần còn lại.
adjective

Ví dụ :

Máy tính của trường được kết nối internet, giúp học sinh có thể tìm kiếm tài liệu cho dự án trực tuyến.