BeDict Logo

connected

/kəˈnɛktɪd/
Hình ảnh minh họa cho connected: Kết nối, liên kết, ghép nối.
 - Image 1
connected: Kết nối, liên kết, ghép nối.
 - Thumbnail 1
connected: Kết nối, liên kết, ghép nối.
 - Thumbnail 2
verb

Tuyến đường sắt mới sẽ kết nối miền bắc của bang với miền nam, giúp hai khu vực này gắn liền với nhau.

Hình ảnh minh họa cho connected: Có liên hệ, dính líu.
adjective

Cậu học sinh mới được xem là "có máu mặt," ý là mấy đàn anh đàn chị biết và giao du với những người dính líu đến đường dây ma túy ngầm của trường.

Hình ảnh minh họa cho connected: Liên thông
 - Image 1
connected: Liên thông
 - Thumbnail 1
connected: Liên thông
 - Thumbnail 2
adjective

Mạng lưới đường xá trong thành phố liên thông với nhau; không thể chia nó thành hai phần riêng biệt, hoàn toàn không kết nối mà không tách rời một số khu dân cư.

Hình ảnh minh họa cho connected: Liên thông.
 - Image 1
connected: Liên thông.
 - Thumbnail 1
connected: Liên thông.
 - Thumbnail 2
adjective

Trong một đồ thị liên thông, không có phần nào (tập hợp con thực sự chứa tất cả các cạnh từ mỗi đỉnh trong tập hợp con đó) của đồ thị bị cô lập khỏi phần còn lại.

Hình ảnh minh họa cho connected: Kết nối, liên kết, thông suốt.
 - Image 1
connected: Kết nối, liên kết, thông suốt.
 - Thumbnail 1
connected: Kết nối, liên kết, thông suốt.
 - Thumbnail 2
adjective

Máy tính của trường được kết nối internet, giúp học sinh có thể tìm kiếm tài liệu cho dự án trực tuyến.