Hình nền cho preordain
BeDict Logo

preordain

/ˌpriɔːrˈdeɪn/ /ˌpriɔːrˈdeɪn/

Định nghĩa

verb

Định trước, tiền định.

Ví dụ :

Nhà vua tin rằng số mệnh đã định trước rằng ông ấy sẽ trị vì đất nước.