Hình nền cho tied
BeDict Logo

tied

/taɪd/

Định nghĩa

verb

Buộc, thắt, cột.

Ví dụ :

Buộc sợi dây vào cái cây này đi.
verb

Ví dụ :

Trong Perl, chúng ta ràng buộc kết nối (hoặc kết nối) biến xử lý cơ sở dữ liệu với một biến khác, để mỗi khi truy cập biến đó, nó tự động kết nối với cơ sở dữ liệu và lấy thông tin mới nhất.
adjective

Gắn liền với công việc, đi kèm với công việc.

Ví dụ :

Chiếc xe hơi của công tyxe công vụ, gắn liền với công việc của nhân viên; họ chỉ có thể sử dụng nó khi còn làm việc ở đó.
adjective

Được xây kiểu lồng ghép.

Ví dụ :

Những bức tường đá cổ của khu vườn được xây kiểu lồng ghép, chỉ có vài chỗ được kết nối bằng những viên đá đơn chồng lên nhau.